Tóm tắt: Có hai yếu tố không thể thiếu trong tục thờ Hậu: cung tiến và báo đền. Với sự cung tiến của mình, bên cung tiến sẽ được làng xã đền đáp bằng việc thờ cúng sau khi mất (cũng có trường hợp được báo đền ngay từ lúc sinh thời). Vậy những người cung tiến là ai? Họ có thay đổi về số lượng ra sao trong lịch sử thờ Hậu? Trả lời được câu hỏi này, chúng ta sẽ hiểu được về một nhân tố quan trọng trong hoạt động thờ Hậu, đồng thời cũng có thể hình dung phần nào những biến thiên trong xã hội, mà thành phần cung tiến là một trong những biểu hiện. Bài viết này được thực hiện với mục đích nhằm lý giải những vấn đề trên.
Từ khóa: thờ Hậu, làng xã Việt Nam, tế lễ, phong tục
Abstract: The custom of Hậu worship is characterized by two indispensable elements: offering (cung tiến) and recompense (báo đền). Through their offerings, donors are repaid by the village community with posthumous worship (in some cases, recognition even during their lifetime). Who, then, were these donors? How did their profile evolve throughout the history of Hậu worship? Addressing these questions not only sheds light on a key component of Hậu worship but also provides insight into broader social transformations, with the donor group serving as a mirror of such changes. This article seeks to examine and interpret these dynamics.
Keywords: Hậu worship, Vietnamese village communities, ritual offerings, customary practices
TƯ LIỆU KHẢO CỨU VÀ TRÍCH DẪN
- Dương Văn Hoàn. (2022). “Tổng quan nguồn tư liệu văn bia Hậu tỉnh Hưng Yên thế kỷ XVII – XVIII”, Tạp chí Hán Nôm, 2(171).
- Hưng Yên tỉnh, Văn Lâm huyện, Đồng Xá tổng, Mỹ Xá xã, Mễ Đậu – Đồng Chung nhị thôn khoán ước興安省文林縣桐舍總美舍社米豆銅鐘二村券約, ký hiệu AF.a3/65.
- Hưng Yên tỉnh, Văn Lâm huyện, Nghĩa Trai tổng, Nghĩa Trai xã cổ khoán興安省文林縣義齋總義齋社古券, ký hiệu AF.a3/77.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Đồng Than tổng, Đồng Than xã, Thượng thôn tục lệ興安省安美縣桐灘總桐灘社上村俗例, ký hiệu AF.a3/2.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Đồng Than tổng, Hoàng Đôi xã, Đông Phòng thôn tục lệ 興安省安美縣桐灘總黃堆社東房村俗例), ký hiệu AF.a3/5.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Đồng Than tổng, Lạc Cầu xã, Lạc Cầu thôn tục lệ 興安省安美縣桐灘總洛梂社洛梂村俗例), định bản năm 1695, ký hiệu AF.a3/8.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Đồng Than tổng, Lạc Cầu xã, Tử Cầu thôn tục lệ興安省安美縣桐灘總洛梂社紫梂村俗例, ký hiệu AF.a3/9.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Đồng Than tổng, Thanh Nga xã, Châu Xá thôn tục lệ興安省安美縣桐灘總菁莪社珠舍村俗例, ký hiệu AF.a3/10.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Hòa Bình tổng, Hòa Mục xã, Chu Xá thôn tục lệ 興安省安美縣和平總和平社上村俗例), định bản năm 1719, ký hiệu AF.a3/16.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Hòa Bình tổng, nhị xã Ngân Hạnh – Chấn Đông tục lệ興安省安美縣和平總二社銀杏震東俗例), định bản năm 1816, ký hiệu a3/21.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Hòa Bình tổng, Ốc Nhiêu xã, tam thôn Ấu Giữa chùa tục lệ 興安省安美縣和平總沃饒社三村幼𡨌廚俗例), định bản vào niên hiệu Cảnh Hưng, ký hiệu AF.a3/18.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Hòa Bình tổng, Từ Hồ xã tục lệ 興安省安美縣和平總慈湖社俗例), không niên đại, ký hiệu AF.a3/19.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Khoá Nhu tổng, Bình Phú xã, bát giáp tứ hội hợp đính tục lệ興安省安美縣跨櫺總平富社八甲四會合訂俗例), ký hiệu AF.a3/23.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Khóa Nhu tổng, các xã tục lệ 興安省安美縣跨櫺總各社俗例), định bản năm 1841, ký hiệu AF.a3/27.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Khoá Nhu tổng, Khoá Nhu xã, các thôn tục lệ興安省安美縣跨櫺總跨櫺社各村俗例, ký hiệu AF.a3/28.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Khoá Nhu tổng, Nhị Mễ xã, Hạ thôn tục lệ興安省安美縣跨櫺總二米社下村俗例, ký hiệu AF.a3/24.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Liêu Xá tổng, Dịch Trì xã, Gia Đô thôn tục lệ 興安省安美縣遼舍總液池社嘉都村俗例), định bản năm 1916, ký hiệu AF.a3/29.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Liêu Xá tổng, Dịch Trì xã, Ngọc Trì thôn tục lệ 興安省安美縣遼舍總液池社玉池村俗例), định bản năm 1902, ký hiệu a3/30.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Liêu Xá tổng, Liêu Hạ xã, Nho Lâm thôn tục lệ興安省安美縣遼舍總遼下社儒林村俗例, ký hiệu AF.a3/33.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Liêu Xá tổng, Liêu Trung xã tục lệ 興安省安美縣遼舍總遼中社俗例), định bản năm 1816, ký hiệu AF.a3/34.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Liêu Xá tổng, Thư Thị xã tục lệ興安省安美縣遼舍總書柿社俗例, ký hiệu AF.a3/38.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Sài Trang tổng, các xã tục lệ 興安省安美縣祡莊總各社俗例), định bản năm 1839, ký hiệu AF.a3/51.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Sài Trang tổng, Đạo Khê xã, Chu Xá thôn tục lệ 興安省安美縣祡莊總道溪社朱舍村俗例), không niên đại, ký hiệu AF.a3/39.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Sài Trang tổng, Đạo Khê xã, Môn Tự thôn tục lệ 興安省安美縣祡莊總道溪社門寺村俗例), định bản năm 1767, ký hiệu AF.a3/40.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Sài Trang tổng, Nhân Hào Trung xã, Nguyên Xá thôn tục lệ 興安省安美縣祡莊總人豪中社元舍村俗例), định bản năm 1781, ký hiệu AF.a3/43.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Sài Trang tổng, Nhân Hào Thượng xã, các thôn tục lệ 興安省安美縣紫陽總東舍社龍尾村俗例), định bản năm 1910, ký hiệu AF.a3/41.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Sài Trang tổng, Nhân Hào Trung xã, Trung Hòa thôn tục lệ興安省安美縣祡莊總人豪中社中和村俗例, ký hiệu AF.a3/44.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Sài Trang tổng, Sài Trang xã, Chu Xá thôn tục lệ 興安省安美縣祡莊總柴莊社翁素村俗例), định bản năm 1695, ký hiệu AF.a3/49.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Sài Trang tổng, Sài Trang xã, Lưu Xá thôn, Nghĩa Trang xã, Lưu Hạ thôn, tục lệ興安省安美縣祡莊總柴莊社劉舍村義莊社劉下村俗例, ký hiệu AF.a3/47.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Sài Trang tổng, Sài Trang xã, Lưu Xá Thượng thôn, Nghĩa Trang xã, Lưu Thượng thôn, nhị xã thôn tục lệ興安省安美縣祡莊總柴莊社劉舍上村義莊社劉上村二社村俗例, ký hiệu AF.a3/48.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Tử Dương tổng, Đông Xá xã, Long Vĩ thôn tục lệ 興安省安美縣紫陽總東舍社龍尾村俗例), định bản năm 1740, ký hiệu AF.a3/52.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Tử Dương tổng, Đông Xá xã, Thuỵ Lân thôn tục lệ興 安 省 安 美 縣 紫 陽 總 東 舍 社 瑞 麟 村 俗 例, ký hiệu AF.a3/53.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Tử Dương tổng, Đông Xá xã, Thượng Tài thôn tục lệ興安省安美縣紫陽總東舍社上才村俗例, ký hiệu AF.a3/54
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Yên Phú tổng, Thổ Cốc xã, tục lệ興安省安美縣安富總土穀社俗例, ký hiệu AF.a3/59.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Yên Phú tổng, Yên Phú xã, Dẫn Ngữ thôn tục lệ興安省安美縣安富總安富社引語村俗例, ký hiệu AF.a3/60.
- Hưng Yên tỉnh, Yên Mỹ huyện, Yên Phú tổng, Yên Phú xã, Trà Lôi thôn tục lệ興安省安美縣安富總安富社茶雷村俗例, ký hiệu AF.a3/61.


